Xe nâng điện 2 tấn và 2.5 tấn
114843
Tổng quan

Đây là dòng xe nâng chạy điện được sử dụng nhiều nhất trên thị trường. Với đặc tính tiếng ồn thấp, vận hành linh hoạt, không ô nhiễm, không mùi, phù hợp với ngành sản xuất như: thuốc lá, dệt, thực phẩm, in ấn và các ngành công nghiệp khác.

KHI NÀO NÊN SỬ DỤNG XE NÂNG ĐIỆN 2 TẤN VÀ 2.5 TẤN

- Môi trường làm việc yêu cầu cao về khói bụi, tiếng ồn

Đây là tiêu chí đầu tiên khi mà các doanh nghiệp bắt buộc phải trang bị 1 chiếc máy nâng chạy điện để phục vụ sản xuất kinh doanh. 

Thực tế, dòng xe chạy nhiên liệu ga cũng có thể đáp ứng được yêu cầu trên. Tuy nhiên, giá thành về nhiên liệu cao hơn rất nhiều so với xe chạy nhiên liệu điện.

- Tải trọng nâng hàng

Sức nâng tối đa của xe theo thiết kế là ở điều kiện lý tưởng, mặt nền bằng phẳng, tâm tải trọng của hàng là 500 mm - Xe nâng đạt tải trọng.

Bạn không thể lựa chọn 1 chiếc xe có tải trọng nâng là 2 tấn và 2,5 tấn để nâng những pallet hàng có khối lượng lớn hơn. Điều này sẽ rất không tốt cho động cơ và hệ thống bơm thủy lực, khung nâng hạ của xe.

Xe nâng điện 2 tấn chỉ nên dùng để nâng hàng hóa nặng tối đa 1.8-1.9 tấn.

Tải trọng theo thiết kế là 2.5 tấn chỉ nâng háng hóa nặng tối đa 2.3-2.4 tấn

- Mục đích sử dụng

Với thiết kế 2 bánh trước và 2 bánh sau, sử dụng linh hoạt bánh di chuyển là bánh hơi hoặc bánh đặc. Khả năng cơ động của dòng xe nâng điện ngồi lái là rất cao. 

Bạn có thể option những thông số tùy chọn như: khung đóng container, giúp việc xếp hàng trong cont dễ dàng hơn; bộ dịch giá side shifter; bộ công tác...

Trên đây là một số lưu ý để bạn lựa chọn cho mình 1 chiếc máy nâng điện phù hợp.

Hình ảnh xe nâng điện ngồi lái 2.5 tấn

GIỚI THIỆU XE NÂNG ĐIỆN HELI 2 TẤN VÀ 2.5 TẤN

Hãng xe nâng hàng Heli nằm trong top 6 nhà cung cấp lớn nhất trên thế giới. Đứng đầu ngành xe nâng Trung Quốc từ năm 1991.

Tại Việt Nam, xe nâng chạy điện Heli được nhiều khách hàng quen thuộc và đánh giá cao.

Ưu điểm của xe nâng điện Heli 2 tấn - 2.5 tấn

  • Trang bị 2 mô tơ: di chuyển và nâng hạ hàng hóa. mô tơ AC, không chổi than, không cần bảo trì, tiết kiệm năng lượng.
  • Hệ thống khung nâng hàng, vỏ chassi ứng dụng phần mềm SAP, CAE để thiết kế và chế tạo.
  • Bo mạch chủ điều khiển tiên tiến nhất hiện nay: Curtis Mỹ hoặc Zapi Italy.
  • Ắc quy GS, Faam, Heli - chất lượng tốt.
  • Đèn chiếu sáng LED tiết kiệm nhiên liệu, tuổi thọ cao.
  • Màn hình LCD, hiển thị đầy đủ các chứng năng và báo lỗi cho tài xế trong quá trình vận hành.
  • Cảm biến ghế ngồi, nhận diện sự có mặt của người lái, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
  • Đặc biệt, dòng xe nâng điện Heli có khả năng tự phanh khi trên đoạn đường dốc.
  • Thiết kế ắc quy có thể tháo rời được, rất linh hoạt trong việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế.

- Xe nâng điện CPD20/25

- Model G series

- Tải trọng nâng: 2000 - 2500 kg

- Ắc quy: 48V/600-700 Ah

- Chiều cao nâng : 3000 mm (M300)

- Lốp di chuyển: lốp hơi

- Số: tự động điện

- Chiều dài càng nâng tiêu chuẩn: 1070 mm

xe nâng điện Heli 2.5 tấn

Xe nâng điện 2.5 tấn tiết kiệm chi phí hơn xe nâng dầu diesel

Để có cái nhìn tổng quan hơn, chúng tôi xin đưa ra bảng so sánh: Chi phí vận hành 8 giờ ( Electric forklift vs Diesel forklift) của hãng Anhui Heli

Tiêu chí so sánh Đơn vị tính Xe nâng điện CPD25 Xe nâng dầu CPCD25 Nhận xét
Tiêu thụ năng lượng mỗi giờ sạc Kwh 7.8 / Trong điều kiện làm việc bình thường
Tiêu thụ dầu diesel mỗi giờ hoạt động l/h / 2.3 Trong điều kiện làm việc bình thường
Đơn giá điện Đ/Kwh 1.536 /  
Đơn giá dầu diesel Đ/l / 17.610  
Mỗi giờ hoạt động Đ/h 11.9808 40.503  
Thời gian làm việc mỗi ngày h 8 8  
Thời gian làm việc mỗi tháng h 240 240 mỗi tháng làm việc 30 ngày
Chi phí vận hành 1 tháng Đ/tháng 2.875.392 9.720.720  
Chi phí bảo dưỡng Đ/tháng 1.688.000 2.000.000 - Xe nâng chạy điện không mất chi phí thay dầu, nhớt, lọc như dòng xe nâng chạy dầu diesel
Chi phí mỗi tháng Đ/tháng 4.563.392 11.720.720  
Tiết kiệm mỗi tháng Đ/tháng 7.157.328 đ  
                                                          TỔNG CỘNG
Tiết kiệm 1 năm Đ 85.887.936 Mặc dù giá đầu tư xe nâng điện cao hơn xe nâng dầu, nhưng chi phí vận hành thấp hơn nhiều, và vốn có thể thu hồi trong 3 năm đầu tiên.
Tiết kiệm 3 năm Đ 257.663.808
Tiết kiệm 5 năm Đ 429.439.680

Kích thước xe nâng điện Heli 2 tấn và 2.5 tấn

Thông số Đơn vị tính CPD20-GC1/GC2(P) CPD25-GC1/GC2 CPD20-GD1/GD2 CPD25-GD1/GD2
Model   G series G series G series G series
Sức nâng kg 2000 2500 2000 2500
Tâm tải trọng mm 500 500 500 500
Nhiên liệu   Điện AC Điện AC Điện AC Điện AC
Kiểu vận hành   Ngồi lái Ngồi lái Ngồi lái Ngồi lái
Loại lốp di chuyển   Lốp hơi/Lốp đặc Lốp hơi/Lốp đặc Lốp hơi/Lốp đặc Lốp hơi/Lốp đặc
Số lốp cái 02 trước/02 sau 02 trước/02 sau 02 trước/02 sau 02 trước/02 sau
Lốp trước   23x9-10-16PR 23x9-10-16PR 23x9-10-16PR 23x9-10-16PR
Lốp sau   18x7-8-14PR 18x7-8-14PR 18x7-8-14PR 18x7-8-14PR
Góc nghiêng khung độ 6/8 6/8 6/8 6/8
Chiều cao nâng mm 3000-7000 3000-7000 3000-7000 3000-7000
Chiều dài càng mm 920-2120 1070-2120 920-2120 1070-2120
Chiều dài chưa bao gồm càng mm 2285 2295 2285 2295
Chiều rộng xe mm 1185 1185 1185 1185
Không gian làm việc của xe - Ast mm 3835 3855 3835 3855
Tốc độ di chuyển có tải km/h 14.5 14.5 14.5 14.5
Tốc độ nâng có tải m/s 0.28 0.26 0.35 0.33
Khả năng leo dốc % 22 20 22 20

TRỌNG LƯỢNG XE NÂNG ĐIỆN 2 TẤN-2.5 TẤN

trọng lượng xe nâng điện 2.5 tấn

Mỗi hãng sản xuất xe nâng đều thể hiện trọng lượng của nó trên tem ê tơ két. Nhìn vào hình ảnh tem xe nâng điện Heli ở trên ta sẽ thấy được:

 - Trọng lượng xe nâng điện ngồi lái 2,5 tấn ( total weight)= 3987 kg

 - Trọng lượng này được hiểu là đã bao gồm bình ắc quy, thông số kỹ thuật tiêu chuẩn: nâng cao 3m, lốp hơi.

 - Nếu thông số thay đổi, ví dụ lựa chọn khung nâng cao hơn; lốp đặc; hoặc chọn thêm bộ công tác thì trọng lượng của xe sẽ thay đổi.

Cách đọc thông số lốp xe nâng điện 2.5 tấn

Lốp trước: 23x9-10-16PR

Lốp sau: 18x7-8-14PR

Cách đọc thông số lốp ở trên:

23 hoặc 18: chiều cao lốp

9 hoặc 7: bề rộng lốp

10 hoặc 8: đường kính la răng

16PR và 14PR: số lớp bố thép

Đơn vị tính: inch

Note: - Nếu xe nâng lắp lốp đặc thì sẽ không có ký hiệu PR

BẢNG SO SÁNH XE NÂNG ĐIỆN 2.5 TẤN HELI VÀ TOYOTA

Sau đây chúng ta cùng điểm qua những thông số kỹ thuật của 2 loại xe nâng này, để có cái nhìn đánh giá khách quan hơn:

CPD25-GC1/GD1 Model 8FBN25
Heli Hãng sản xuất Toyota Nhật Bản
Trung quốc Nước sản xuất Nhật Bản
2500 kg Sức nâng 2500 kg
500 mm Tâm tải trọng 500 mm
Điện AC Nhiên liệu Điện AC
Lốp hơi Lốp di chuyển Lốp hơi
3000 mm Chiều cao nâng hàng 3000 mm
140 mm Chiều cao nâng tự do 125 mm
1070 mm Càng nâng tiêu chuẩn 1070 mm
6/8 độ Góc nghiêng của cột (khung) 7/10 độ
2020 mm Bán kính quay vòng 2000 mm
14.5/15(km/h) Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) 14/16 (km/h)

0.26/0.49 m/s

0.33/0.51 m/s

Tốc độ nâng hàng (có tải/ không tải) 0.34/ 0.60 m/s
20 %

Khả năng leo dốc - có tải

(tính ở chế độ độ làm việc 5 phút)

16 %
3250 kg Trọng lượng xe khi không bao gồm bình ắc quy 3080 kg
23x9-10-16PR Lốp di chuyển phía trước 21x8-9-14PR
18x7-8-14PR Lốp di chuyển phía sau 18x7-8-16PR
48/600 (V/Ah) Ắc quy 48/565 (V/Ah)
11.5 kw Công suất mô tơ di chuyển 10.7 kw

10.5 kw

15 kw

Công suất mô tơ nâng hạ 12.2 kw

Curtis Mỹ

Zapi Italy

Bo mạch điều khiển N/A
AC Công nghệ mô tơ di chuyển AC

DC

AC

Công nghệ mô tơ nâng hạ AC

12 tháng

Bảo hành 12 tháng

giá xe nâng điện heli 2.5 tấn

390.000.000

Giá bán

giá xe nâng điện toyota 2.5 tấn

650.000.000

XE NÂNG ĐIỆN 2-2.5 TẤN CŨ

Nhằm giúp cho bạn đọc có cái nhìn tổng quan hơn về các dòng xe nâng có mặt trên thị trường Việt Nam. Chúng tôi xin chia sẻ thêm về dòng xe nâng điện cũ.

xe nâng điện 2.5 tấn Komatsu cũ

1/ Giá bán xe nâng cũ 2 tấn và 2,5 tấn

 - Phụ thuộc vào chất lượng còn lại của xe.

 - Tùy thuộc vào hãng sản xuất, đời xe.

 - Thông thường giá xe nâng điện cũ chiếm khoảng 40-50% so với giá xe nâng mới.

 - Thị trường thường rao bán dòng xe nâng này ở mức giá từ 160 triệu- 250 triệu.

2/ Lưu ý khi mua xe nâng điện cũ

 - Bạn nên kiểm tra tình trạng của ắc quy vì đây là bộ phận gần như là quan trọng nhất.

 - Kiểm tra khả năng giữ điện của bình điện để biết được xe nâng có thể chạy được bao nhiêu giờ sau khi sạc đầy.

 - Kiểm tra hệ thống bo mạch điều khiển của xe: bo di chuyển và bo nâng hạ.

 - Kiểm tra khả năng nâng hàng, bơm thủy lực, hệ thống khung nâng.

 - Bạn cần tìm đến cơ sỏ bán xe nâng cũ uy tín và có dịch vụ sau bán hàng chất lượng.

 - Thống nhất với người bán về thời gian bảo hành, bảo dưỡng định kỳ và phụ tùng thay thế có sẵn không.

BÁO GIÁ XE NÂNG ĐIỆN 2 TẤN VÀ 2.5 TẤN TỐT NHẤT

Công ty tnhh xe nâng Bình Minh chúng tôi là nhà phân phối chính thức cho hãng xe nâng hàng Heli.

Đơn vị nhập khẩu thiết bị nâng hạ hàng mới số 1 tại Việt Nam

Đại lý cho các hãng thiết bị lớn: Kobelco; Dinapac; Faw; Heli

Cam kết giá xe nâng điện 1,5 tấn đến 2.5 tấn tốt nhất. Báo giá chính hãng trên toàn quốc.

Để sở hữu 1 chiếc xe do Bình Minh phân phối, vui lòng liên hệ hotline: 0988 146 390 (Mr An)

Video giới thiệu xe nâng điện ngồi lái 2.5 tấn

Thuộc tính
Thương hiệu
Giá thành
Liên hệ
Liên hệ