Xe nâng điện 1-1.8 tấn
115326
Tổng quan

Đây là thiết bị nâng hạ hàng hóa có khả năng làm việc linh hoạt trong không gian hẹp. Thiết kế xe nâng nhỏ gọn, 4 bánh di chuyển cơ động, có thể xếp hàng trong container. Hiện nay, dòng máy nâng loại này được sử dụng nhiều trong các lĩnh vực như: dệt may, da giầy, linh kiện điện tử, xuất khẩu nông sản, kho lạnh...

Tình hình sử dụng xe nâng điện 1-1.8 tấn tại Việt Nam

Xu hướng sử dụng các loại thiết bị chạy bằng nhiên liệu sạch đang ngày càng phổ biến, đặc biệt là điện. Trong ngành xe nâng, các hãng sản xuất uy tín đã đưa ra thị trường 2 mẫu: xe nâng điện sử dụng bình ắc quy chì axit và xe nâng điện pin lithium. Mỗi loại xe đều có những ưu và nhược điểm khác nhau.

Riêng tại Việt Nam, các doanh nghiệp vẫn còn khá e dè trong việc tiếp cận công nghệ pin Lithium mà đại đa phần là sử dụng xe nâng điện chì axit. Với ưu điểm về giá thành, chi phí bảo dưỡng ít, công nghệ hiện đại mà các nhà máy sản xuất yêu cầu khí thải, tiếng ồn rất tin dùng.

Trong phân khúc tải trọng này, dòng xe nâng điện 4 bánh 1.5 tấn là được sử dụng phổ biến nhất. Nó đáp ứng tiêu chí về chi phí đầu tư, khả năng nâng hàng lên cao, xếp hàng lên xe container, xe tải.

Khoảng từ năm 2019 trở lại đây, chúng ta có thể kể tên 1 số hãng xe nâng uy tín và đã tạo được thương hiệu trên thị trường:

  • Electric forklift Toyota
  • Xe nâng điện Heli
  • Electric forklift Linde
  • Electric forklift Komatsu
  • ... và 1 vài thương hiệu của hàn quốc khác.

Heli forklift - thương hiệu sô 1 Trung Quốc -  được phân phối độc quyền bởi công ty tnhh Xe nâng Bình Minh tại thị trường Việt Nam.

xe nâng điện 1.5 tấn

Hình ảnh xe nâng điện 1.5 tấn ngồi lái

Đặc điểm xe nâng điện Heli 1 tấn, 1.5 tấn và 1.8 tấn

Công nghệ điện AC - hiện đại, hiệu quả và tiết kiệm năng lượng

  • Heli forklift trang bị cho xe nâng điện 2 mô tơ di chuyển, mô tơ nâng hạ loại điện xoay chiều AC, không chổi than, không cần bảo trì.
  • Giao diện CAN BUS tiêu chuẩn cho giao tiếp đơn giản và đáng tin cậy.
  • Bộ điều khiển Curtis Mỹ hoặc Zapi Italy đáng tin cậy, xử lý thông tin nhanh, bảo mật cao.
  • Màn hình LCD hiển thị trực quan trạng thái đang chạy của xe và có các chức năng hiển thị lỗi và báo động hoạt động sai.
  • Đèn chiếu sáng LED tiết kiệm nhiên liệu lên đến 80%, làm việc hiệu quả trong điều kiện sương mù, tuổi thọ lâu dài.

Dễ dàng thao tác, vận hành, thân thiện với người sử dụng

  • Cabin xe nâng điện Heli thiết kế dạng vòng cung, khung nâng mở rộng ra 2 bên, xylanh nâng hạ, tuyo thủy lực thiết kế hợp lý, mở rộng tầm quan sát phía trước.
  • Đường kính vô lăng nhỏ với khả năng đánh lái rộng cả 2 hướng, không gây mỏi cho người vận hành.
  • Phanh tay chắc chắn, chân ga điện, phanh chân bố trí hợp lý, tạo cảm giác thoải mái.
  • Bố trí gương cầu lồi với góc quan sát rộng, dễ dàng nhận biết các vật cản xung quanh.
  • Ghế ngồi Semi, có đệm mút, có thể thay đổi khoảng cách tùy ý.

Bảo mật cao, an toàn

  • Hệ thống thủy lực nâng hạ thiết kế cảm biến tải, nhận biết sự cố sự nâng hàng quá khổ.
  • Dưới ghế ngồi gắn cảm biến an toàn, nhận diện sự có mặt và vắng mặt của tài xế.
  • Xe nâng điện ngồi lái 1-1.8 tấn có khả năng tự phanh ngay cả trên đường dốc, giảm tốc khi đi vào đường vòng.

Dễ dàng bảo trì, bảo dưỡng

  • Mô tơ di chuyển dễ dàng tháo rời khỏi trục truyền động nếu trong trường hợp cần kiểm tra, sửa chữa.
  • Với những doanh nghiệp cần làm việc nhiều ca, cần phải trang bị ắc quy dự phòng để thay thế. Xe nâng điện Heli thiết kế cách lấy bình ắc quy từ bên hông xe rất thuận tiện và nhanh chóng.
  • Option thêm hệ thống châm nước tự động cho xe nâng.

Thông số kỹ thuật xe nâng điện ngồi lái 4 bánh Heli 1-1.8 tấn

Thông số Đơn vị tính CPD10-GC1/GC2(P) CPD15-GC1/GC2 CPD18-GC1/GC2 CPD10-GD1/GD2 CPD15-GD1/GD2 CPD18-GD1/GD2
Model   G series G series G series G series G series G series
Sức nâng kg 1000 1500 1800 1000 1500 1800
Tâm tải trọng mm 500 500 500 500 500 500
Nhiên liệu   Điện AC Điện AC Điện AC Điện AC Điện AC Điện AC
Kiểu vận hành   Ngồi lái Ngồi lái Ngồi lái Ngồi lái Ngồi lái Ngồi lái
Loại lốp di chuyển   Lốp hơi/Lốp đặc Lốp hơi/Lốp đặc Lốp hơi/Lốp đặc Lốp hơi/Lốp đặc Lốp hơi/Lốp đặc Lốp hơi/Lốp đặc
Số lốp cái 02 trước/02 sau 02 trước/02 sau 02 trước/02 sau 02 trước/02 sau 02 trước/02 sau 02 trước/02 sau
Lốp trước   6.00-9-10PR 6.00-9-10PR 6.00-9-10PR 6.00-9-10PR 6.00-9-10PR 6.00-9-10PR
Lốp sau   16x6-8-10PR 16x6-8-10PR 16x6-8-10PR 16x6-8-10PR 16x6-8-10PR 16x6-8-10PR
Góc nghiêng khung độ 6/8 6/8 6/8 6/8 6/8 6/8
Chiều cao nâng mm 3000-7000 3000-7000 3000-7000 3000-7000 3000-7000 3000-7000
Chiều dài càng mm 770-2120 920-2120 920-2120 770-2120 920-2120 920-2120
Chiều dài chưa bao gồm càng mm 2070 2070 2070 2070 2070 2070
Bề rộng xe mm 1086 1086 1086 1086 1086 1086
Không gian làm việc của xe - AST mm 3540 3540 3540 3540 3540 3540
Tốc độ di chuyển có tải km/h 15 15 15 15 15 15
Tốc độ nâng có tải m/s 0,29 0,27 0,28 0,41 0,40 0,38
Khả năng leo dốc % 24 22 20 24 22 20
Dung lượng ắc quy V/Ah 48/400(max 600) 48/480(max 600) 48/480(max 600) 48/400(max 600) 48/480(max 600) 48/480(max 600)
Công suất mô tơ di chuyển kw AC8,2 AC8,2 AC8,2 AC8,2 AC8,2 AC8,2
Công suất mô tơ bơm kw DC7,5 DC7,5 DC8,6 AC10,6 AC10,6 AC10,6
Bo mạch điều khiển   Curtis/Zapi Curtis/Zapi Curtis/Zapi Curtis/Zapi Curtis/Zapi Curtis/Zapi
Option  

Khung chui cont

Cabin

Điều hòa

Đèn cảnh báo

Side shifter

Fork positioner

Bộ công tác

...

Khung chui cont

Cabin

Điều hòa

Đèn cảnh báo

Side shifter

Fork positioner

Bộ công tác

...

Khung chui cont

Cabin

Điều hòa

Đèn cảnh báo

Side shifter

Fork positioner

Bộ công tác

...

Khung chui cont

Cabin

Điều hòa

Đèn cảnh báo

Side shifter

Fork positioner

Bộ công tác

...

Khung chui cont

Cabin

Điều hòa

Đèn cảnh báo

Side shifter

Fork positioner

Bộ công tác

...

Khung chui cont

Cabin

Điều hòa

Đèn cảnh báo

Side shifter

Fork positioner

Bộ công tác

...

So sánh xe nâng điện Heli 1.5 tấn và xe nâng điện Toyota 1.5 tấn

Đây là dòng tải trọng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Chúng ta cùng điểm qua một vài thông số kỹ thuật để so sánh giữa 2 hãng xe nâng - 2 phân khúc khác nhau trên thị trường:

CPD15-GC1/GD1 Model 8FBN15
Heli Hãng sản xuất Toyota Nhật Bản
Trung quốc Nước sản xuất Nhật Bản
1500 kg Sức nâng 1500 kg
500 mm Tâm tải trọng 500 mm
Điện AC Nhiên liệu Điện AC
Lốp hơi Lốp di chuyển Lốp hơi
3000 mm Chiều cao nâng hàng 3000 mm
155 mm Chiều cao nâng tự do 145 mm
1070 mm Càng nâng tiêu chuẩn 1070 mm
6/8 độ Góc nghiêng của cột (khung) 7/10 độ
1750 mm Bán kính quay vòng 1770 mm
15/16 (km/h) Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) 14.5/17 (km/h)

0.29/0.45 m/s

0.41/0.6 m/s

Tốc độ nâng hàng (có tải/ không tải) 0.41/ 0.65 m/s
22 %

Khả năng leo dốc - có tải

(tính ở chế độ độ làm việc 5 phút)

19 %
2240 kg Trọng lượng xe khi không bao gồm bình ắc quy 2210 kg
6.00-9-10PR Lốp di chuyển phía trước 6.00-9-10PR
16x6-8-10PR Lốp di chuyển phía sau 5.00-8-10PR
48/480 (V/Ah) Ắc quy 48/390 (V/Ah)
8.2 kw Công suất mô tơ di chuyển 7.6 kw

7.5 kw

10.6 kw

Công suất mô tơ nâng hạ 9.5 kw

Curtis Mỹ

Zapi Italy

Bo mạch điều khiển N/A
AC Công nghệ mô tơ di chuyển AC

DC

AC

Công nghệ mô tơ nâng hạ AC

12 tháng

Bảo hành 12 tháng

giá xe nâng điện heli 1.5 tấn

350.000.000

Giá bán

giá xe nâng điện toyota 1.5 tấn

575.000.000

Giá xe nâng chạy điện 1 tấn, 1.5 tấn và 1.8 tấn cập nhật mới nhất

Trước khi tham khảo giá xe nâng điện ngồi lái chúng ta cần lựa chọn cấu hình của chiếc xe cần mua. Vì thông số kỹ thuật ảnh hưởng đến giá thành của xe nâng.

Cấu hình tiêu chuẩn: lốp hơi, nâng cao 3 mét - Tuy nhiên tùy điều kiện sản xuất mà ta lựa chọn khung nâng cao hơn 4 mét; 4.5 mét...

Sử dụng xe nâng hoạt động trong container mà ta chọn khung 2 tầng nâng 3 xylanh hoặc 3 tầng nâng 3 xylanh. Option thêm các bộ công tác: dịch giá, dịch càng...

Để được tư vấn và báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ tới số hotline: 0988 146 390 ( Mr An).

Video xe nâng điện ngồi lái Heli CPD15-GC1

Thuộc tính
Giá thành
Liên hệ
Liên hệ