Xe nâng kẹp cuộn giấy
082820
Tổng quan

Xe nâng kẹp cuộn giấy từ lâu đã là thiết bị quen thuộc trong ngành sản xuất bao bì, carton, nhà máy sản xuất in ấn giấy. Tại thị trường Việt Nam, xe nâng gắp giấy được sử dụng ngày càng phổ biến đem lại hiệu quả công việc, tiết kiệm nhân công và chi phí đầu tư cho doanh nghiệp.

Xe nâng kẹp cuộn giấy là gì?

Xe kẹp giấy là thiết bị chuyên dụng, sử dụng xe nâng hàng cơ bản và 1 bộ công tác kẹp giấy, có khả năng kẹp những cuộn giấy tròn. Một lần nâng hàng có thể kẹp 1- 2 cuộn giấy cùng đường kính hoặc đường kính khác nhau.

Cánh tay kẹp có thể mở rộng từ 330 mm - 1830 mm, ở Việt Nam cuộn giấy phổ biến từ 1300 mm- 1600 mm. 

Hình ảnh xe kẹp cuộn giấy 3.5 tấn

Lựa chọn xe nâng kẹp giấy tròn như thế nào là phù hợp

1. Kích thước lớn nhất của cuộn giấy.

Điều quan trọng nhất đó là phải biết được đường kính cuộn giấy lớn nhất để lựa chọn được Model bộ kẹp phù hợp. Vì nếu đường kính của cuộn giấy lớn nhất mà lớn hơn độ mở max của bộ kẹp thì bộ kẹp không đáp ứng được hết công suất làm việc của nó.

Tuy nhiên, nếu lựa chọn Model bộ kẹp có đường kính mở của tay kẹp lớn hơn rất nhiều so với kích thước cuộn giấy cần nâng thì sẽ làm giảm sức nâng của chiếc xe do trọng lượng bản thân của bộ kẹp giấy lớn, kích thước lớn ảnh hưởng đến tâm tải trọng của xe.

2. Kích thước nhỏ nhất của cuộn giấy.

Sản xuất giấy phải trải qua nhiều dây chuyền, nhiều bước, đường kính cuộn giấy nhỏ nhất theo từng giai đoạn cũng không giống nhau. Nếu bạn chỉ lựa chọn xe nâng gắp giấy phục vụ cho 1 khâu sản xuất thì sẽ xảy ra tình trạng là bộ kẹp không gắp được. Ví dụ độ mở nhỏ nhất của bộ kẹp là 500 mm ,nhưng cuộn giấy nhỏ nhất là 400 mm thì chắc chắn là xe nâng không kẹp được cuộn giấy lúc này.

3. Hình dáng và kết cấu của má kẹp

Tùy từng loại sản phẩm và lớp bọc bên ngoài của cuộn giấy mà nên lựa chọn loại má kẹp thích hợp để tránh gây hư hỏng sản phẩm. Có 1 số loại má kẹp như: herringbone; Rxh rubber; herringbone (tissue),....

4. Trọng lượng hàng

Thông thường các nhà máy sản xuất giấy sẽ yêu cầu xe nâng càng kẹp phải nâng được 1 lần 2 cuộn giấy (chồng lên nhau). Khi đó phải tính toán trọng lượng giấy; trọng lượng bản thân của bộ kẹp để lựa chọn được chiếc xe nâng phù hợp. Tránh tình trạng xe nâng bị nhổng bánh sau hoặc nâng quá tải gây hư hỏng hệ thống thủy lực, kết cấu khung nâng...

5. Chiều cao nâng hàng

Yêu cầu bắt buộc cho xe nâng là phải lắp loại khung nâng có chiều cao phù hợp, thực tế ở Việt Nam khi sử dụng xe nâng gắp giấy cuộn thường là loại khung 4 mét; 4.5 mét hoặc cá biệt có thể lên đến 6 mét với các loại xe tải trọng lớn.

Ngoài ra, nếu công việc bắt buộc phải nâng và xếp hàng trong container thì chiếc xe nâng bắt buộc phải sử dụng loại Khung nâng chui cont- 3 tầng nâng 3 xylanh

Mô tả thông số kỹ thuật xe nâng gắp giấy thương hiệu Heli

Xe nâng trung quốc ngày càng phổ biến, các sản phẩm nội địa xuất xứ Trung quốc có chất lượng tốt và giá cả phải chăng và được nhiều doanh nghiệp sử dụng. Bộ công tác kẹp giấy lắp trên xe nâng heli đa số đều là của hãng Liandong - số 1 Trung quốc.

1. Bộ gắp giấy cuộn model R series

  • Có khả năng kẹp các cuộn giấy từ 1 tấn - 3,5 tấn.
  • Ba chức năng : kẹp, xoay 360 độ và tay kẹp di chuyển.
  • Chia làm 2 loại: loại 1 tay kẹp di chuyển và loại 2 tay kẹp di chuyển.
  • Tốc độ kẹp nhanh, kết cấu tay kẹp và má kẹp chắc chắn.
  • Lắp được trên nhiều loại xe nâng: dầu, điện, xăng, ga.

Thông số kỹ thuật loại bộ kẹp - 1 tay kẹp di chuyển:

Tải trọng nâng

( kg )

Model

Độ mở của kẹp

( mm )

Kích thước tay kẹp dài A

 ( mm )

Kích thước tay kẹp ngắn B

 ( mm)

Chiều dày bộ tay kẹp C

( mm )

Trọng lượng bản thân

 ( kg)

ET ( mm ) VCG ( mm) HCG( mm) Loại xe phù hợp (tấn)
1000@1600 ZJ10R-A1 560-1600 993 675 45 420 135 330 290 1-2.5
1100@1500 ZJ11R-A1 450-1500 890 640 45 400 135 330 300 1-2.5
1200@1300 ZJ12R-A1 410-1300 858 570 45 342 135 340 255 1-2.5
1300@1150 ZJ13R-A1 330-1150 745 535 45 325 135 335 250 1-2.5
1300@1150 ZJ13R-A2 330-1150 745 535 45 342 135 335 250 1-2.5
2000@1400 ZJ20R-A1 500-1400 980 665 50 710 240 340 405 2-2.5
2000@1340 ZJ20R-A3 630-1340 875 655 50 680 240 340 325 2-2.5
2000@1600 ZJ20R-A5 600-1600 1075 740 50 850 240 350 385 2-2.5
1700@1830 ZJ20R-A7 680-1830 1225 815 50 895 240 373 405 2-2.5
2000@1520 ZJ20R-A9 630-1520 1010 685 50 740 240 350 350 2-2.5
2000@1350 ZJ20R-A13 690-1350 920 652 50 740 240 340 300 2-2.5
1300@1150 ZJ13R-B1 330-1150 745 535 45 325 135 335 250 3-4.5
2000@1400 ZJ20R-B1 500-1400 980 665 50 710 240 340 405 3-4.5
2000@1340 ZJ20R-B3 630-1340 875 655 50 680 240 340 325 3-4.5
2000@1600 ZJ20R-B5 600-1600 1075 740 50 850 240 350 385 3-4.5
1700@1830 ZJ20R-B7 680-1830 1225 815 50 895 240 405 373 3-4.5
2000@1520 ZJ20R-B9 630-1520 1010 685 50 740 240 350 350 3-4.5
2000@1350 ZJ20R-B13 690-1350 920 652 50 740 240 340 300 3-4.5
1700@1830 ZJ20R-B15 680-1830 1225 815 50 925 240 405 380 3-4.5
2700@1400 ZJ27R-B1 500-1400 980 665 50 814 213 460 290 3-4.5
2700@1340 ZJ27R-B3 630-1340 875 655 50 795 213 502 276 3-4.5
2700@1600 ZJ27R-B5 600-1600 1075 740 50 878 213 516 314 3-4.5
2300@1830 ZJ27R-B7 680-1830 1225 815 50 1070 213 545 347 3-4.5
2300@1830 ZJ27R-C7 680-1830 1225 815 50 1080 213 545 375 5-7
3500@1520 ZJ35R-B1 610-1520 1025 745 65 1215 229 560 335 3-4.5
3500@1520 ZJ35R-C1 610-1520 1051 720 65 1215 223 560 335 5-7

 

Thông số kỹ thuật loại bộ kẹp - 2 tay kẹp di chuyển:

Tải trọng nâng

( kg )

Model

Độ mở của kẹp

( mm )

Kích thước tay kẹp dài A

 ( mm )

Kích thước tay kẹp ngắn B

 ( mm)

Chiều dày bộ tay kẹp C

( mm )

Trọng lượng bản thân

 ( kg)

ET ( mm ) VCG ( mm) HCG( mm) Loại xe phù hợp (tấn)
2000@1340 ZJ20R-A2 220-1340 875 655 50 700 240 340 325 2-2.5
2000@1600 ZJ20R-A4 300-1600 1075 740 50 860 240 350 385 2-2.5
1700@1830 ZJ20R-A6 380-1830 1225 815 50 915 240 405 373 2-2.5
2000@1520 ZJ20R-A8 250-1520 1010 685 50 750 240 350 350 2-2.5
2000@1350 ZJ20R-A12 310-1350 920 652 50 745 240 340 312 2-2.5
2000@1340 ZJ20R-B2 220-1340 875 655 50 700 240 340 325 3-4.5
2000@1600 ZJ20R-B4 300-1600 1075 740 50 860 240 350 385 3-4.5
1700@1830 ZJ20R-B6 380-1830 1225 815 50 915 240 405 373 3-4.5
2000@1520 ZJ20R-B8 250-1520 1010 685 50 750 240 350 350 3-4.5
2000@1350 ZJ20R-B12 310-1350 920 652 50 745 240 340 312 3-4.5
2700@1340 ZJ27R-B2 220-1340 875 655 50 830 213 490 290 3-4.5
2700@1600 ZJ27R-B4 300-1600 1075 740 50 910 213 530 330 3-4.5
2300@1830 ZJ27R-B6 380-1830 1225 815 50 1110 213 550 355 3-4.5
2700@1520 ZJ27R-B8 250-1520 1022 690 50 855 213 510 300 3-4.5
3500@1520 ZJ35R-B2 250-1520 1025 745 65 1235 229 570 340 3-4.5
3500@1520 ZJ35R-C2 250-1520 1025 745 65 1235 229 570 340 5-7

 

2. Bộ gắp giấy cuộn model L series

  • Sức kẹp tối đa 2 tấn, lắp trên tất cả các dòng xe nâng tải trọng từ 3-4.5 tấn.
  • Tính năng của loại này là: xoay 360 độ, kẹp 2 tay di chuyển, mỗi tay kẹp có 2 xylanh kéo đẩy.

Thông số kỹ thuật:

Tải trọng kẹp Model Độ mở

 

(mm)  

A

 

(mm)

B

 

(mm)

C

 

(mm)

Trọng lượng bản thân

 

(kg)

ET

 

(mm)

CGV

 

(mm)

HCG

 

(mm)

 

Loại xe nâng phù hợp(t)

2000@1400 ZJ20L-B1 440-1400 991 659 50 632 225 432 302 3-5t
2000@1300 ZJ20L-B2 200-1300 785 487 50 642 226 430 293 3-5t
2000@1300 ZJ20L-B2 630-1340 875 655 50 639 226 430 293 3-5t
2000@1400 ZJ20L-B4 300-1600 1075 740 50 730 238 406 327 3-5t
2000@1400 ZJ20L-B14 200-1400 991 659 50 635 225 432 307 3-5t

 

3. Bộ gắp giấy cuộn D series

  • Tải trọng kẹp tối đa 2 tấn, lắp trên các dòng xe nâng từ 3-4,5 tấn.
  • 2 tay kẹp di chuyển, kẹp và xoay cuộn giấy 360 độ dễ dàng.

Tải trọng kẹp Model Độ mở

 

(mm)  

A

 

(mm)

B

 

(mm)

C

 

(mm)

Trọng lượng bản thân

 

(kg)

ET

 

(mm)

CGV

 

(mm)

CGH

 

(mm)

Loại xe nâng phù hợp

 

(t)

2000@1300 ZJ20D-B2 630-1300 785 487 50 640 227 432 295 3-5t

 

Hình ảnh và video xe nâng kẹp giấy thương hiệu heli tại Việt Nam

Xe nâng heli lắp bộ công tác kẹp giấy cuộn tròn được nhiều doanh nghiệp tin tưởng sử dụng. Chúng tôi xin gửi đến bạn đọc 1 số hình ảnh và video kèm theo:

xe nâng kẹp cuộn giấy 5 tấn

Video xe nâng dầu HELI 3.5 tấn- lắp kẹp giấy - khung 4,5 mét - chui container

Liên hệ để được tư vấn và báo giá: 0988.146.390 ( Mr An)

Thuộc tính
Giá thành
Liên hệ
Liên hệ